Tin tức

BẢNG GIÁ CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH

 

BẢNG GIÁ
CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA

KHU VỰC THANH HÓA
ĐI CÁC TỈNH

 

Khu vực

Thời gian vận chuyển (giờ,
ngày)

Trọng lượng

(gam)

Đơn giá (đồng)

Nội tỉnh Thanh Hóa

24h – 32h

Đến
500g

18.000

Trên 500 –
1.000

22.000

Trên 1.000 –
1.500

25.000

Trên 1.500 –
2.000

30.000

500g
tiếp theo

1.000

Thanh Hóa =>Hà
Tĩnh, Nghệ An, Hà Nội

24h – 32h

Đến
500g

20.000

Trên 500 –
1.000

25.000

Trên 1.000 –
1.500

30.000

Trên 1.500 –
2.000

32.000

500g
tiếp theo

1.250

Thanh Hóa =>Hà
Tĩnh, Nghệ An, Hà Nội

2 – 3 ngày

Đến
500g

14.000

Trên 500 –
1.000

17.000

Trên 1.000 –
1.500

19.000

Trên 1.500 –
2.000

21.000

Mỗi kg
tiếp theo

1.600

·       Giá cước chưa bao gồm 10% VAT.

————————————————————————————————————————— 

BẢNG
GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA

KHU
VỰC NGHỆ AN VÀ HÀ TĨNH ĐI CÁC TỈNH

 

I: CHUYỂN PHÁT
NHANH

Khu vực

Thời gian vận chuyển (giờ)

Trọng lượng

(gam)

Đơn giá (đồng)

Nội tỉnh Nghệ An,
Hà Tĩnh và Nghệ An => Hà Tĩnh

24h – 32h

Đến
500g

18.000

Trên 500 –
1.000

20.000

Trên
1.000 – 1.500

22.000

Trên
1.500 – 2.000

25.000

500g tiếp
theo

1.000

Nghệ An, Hà Tĩnh => Thanh Hóa, Hà Nội

24h – 32h

Đến
500g

20.000

Trên 500 –
1.000

25.000

Trên
1.000 – 1.500

30.000

Trên
1.500 – 2.000

32.000

500g
tiếp theo

1.250

 

III: CHUYỂN PHÁT TIẾT
KIỆM

Khu vực

Thời gian vận chuyển (ngày)

Trọng lượng

(gam)

Đơn giá (đồng)

Nghệ An, Hà Tĩnh => Thanh Hóa,
Hà Nội

2 – 3 ngày

Đến
500g

14.000

Trên 500 –
1.000

17.000

Trên 1.000 –
1.500

19.000

Trên 1.500 –
2.000

21.000

Mỗi kg
tiếp theo

1.600

 

·       Giá cước chưa bao gồm 10% VAT.

 

 —————————————————————————————————————————-

BẢNG GIÁ
CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA

KHU VỰC HÀ
NỘI ĐI CÁC TỈNH

 

I: CHUYỂN PHÁT
NHANH

Khu vực

Thời gian vận chuyển (giờ)

Trọng lượng

(gam)

Đơn giá (đồng)

Nội tỉnh Hà Nội

24h – 32h

Đến
500g

20.000

Trên 500 –
1.000

25.000

Trên 1.000 –
1.500

30.000

Trên 1.500 –
2.000

32.000

500g
tiếp theo

1.250

Hà Nội =>
Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh

24h – 32h

Đến
500g

20.000

Trên 500 –
1.000

25.000

Trên 1.000 –
1.500

30.000

Trên 1.500 –
2.000

32.000

500g
tiếp theo

1.250

 

III: CHUYỂN PHÁT TIẾT
KIỆM

Khu vực

Thời gian vận chuyển (ngày)

Trọng lượng

(gam)

Đơn giá (đồng)

Hà Nội =>
Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh

2 – 3 ngày

Đến
500g

14.000

Trên 500 –
1.000

17.000

Trên
1.000 – 1.500

19.000

Trên
1.500 – 2.000

21.000

Mỗi
kg tiếp theo

1.600

 

 

IV: NHẬN HÀNG TẠI NHÀ

Khu vực

Thời gian vận chuyển (ngày)

Trọng lượng

(Kg)

Đơn giá (đồng)

Hà Nội =>
Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh

24h – 32h

2 – 3 ngày

Đến 3kg

15.000

Trên 3kg – 5kg

20.000

Trên 5kg – 10kg

22.000

Trên 10kg – 20kg

25.000

Trên 20kg – 100kg

(Mỗi
kg tiếp theo)

1.000

Trên 100kg – 200kg

(Mỗi
kg tiếp theo)

500

 

*
Ghi chú:

– Cước áp
dụng cho 01 địa chỉ nhận (Không tính số
lượng đơn). Cước phí nhận tại nhà
được chia đều theo tỷ lệ tương
ứng với số kg của các đơn đó.

– Giảm 30%
cước nhận hàng tại nhà cho khách hàng hợp
đồng.

– Đơn hàng có
trọng lượng trên 200kg/địa chỉ nhận,
miễn phí nhận tại nhà.

– Quy định
việc nhận hàng: Đơn hàng báo trước 11h00
nhận trước 13h00 cùng ngày. Đơn báo trước
18h00 nhận trước 21h00 cùng ngày. Đơn báo sau 18h00
nhận vào sáng hôm sau.

·       Giá cước chưa bao gồm 10% VAT.

 

BẢNG CƯỚC TIỀN
CHUYỂN NHANH

TIỀN GỬI

CƯỚC PHÍ

Đến 2 triệu

30.000

Đến 3 triệu

40.000

Trên 3 – 5 triệu

60.000

Trên 5 – 10 triệu

70.000

Trên 10 – 30 triệu

90.000

Trên 30 – 50 triệu

100.000

Trên 50 – 100 triệu

120.000

Trên 100 triệu

Cộng thêm 15.000 với 20
triệu tiếp theo



 

 

BẢNG CƯỚC NHÓM XE ĐẠP, XE
ĐIỆN

STT

TUYẾN

DUNG TÍCH XI LANH

GIÁ CƯỚC

THỜI GIAN

1

HÀ TĨNH, NGHỆ AN – HÀ NỘI

Đến 110cc

Đến 125cc

Trên 125cc

300.000 đ

400.000 đ

500.000 đ

01 – 02 NGÀY

2

THANH HÓA – HÀ NỘI, NGHỆ AN

Đến 110cc

Đến 125cc

Trên 125cc

250.000 đ

300.000 đ

300.000 đ

01 – 02 NGÀY

 


Xe đạp trẻ
em : 100.000 đ


Xe đạp nhỏ trẻ em tập đi : 50.000
đ


Xe đạp người lớn:
150,000đ/ 01 cái


Xe đạp điện: 200,000đ/ 01
cái


Xe máy điện: 250,000 đ/ cái

Cước giao tận nơi áp dụng khu vực NA,HT,TH
đi Hà Nội : 50.000 đ (chỉ giao đối với
xe đạp, xe đạp trẻ em, xe đạp
nhỏ tập đi).

 

HÀNG ĐẶC THÙ

1. Nhóm hàng đặc thù: Bánh ram, gạo,
sơn tính cước như sau: Cước cơ bản
2kg đầu giữ nguyên. 1kg tiếp theo: 1000đ/1kg.

PHỤ PHÍ

TT

Nội dung

Mức phụ phí

1

Hàng dễ
vỡ

Cộng
thêm 1.000đ/1kg

2

Hàng nguyên
khối

Đối
với kiện hàng có trọng lượng thực trên
100kg thì sẽ cộng thêm phí nâng hạ 1.000đ/1kg

3

Hàng quy
đổi

(Dài x Rộng x Cao)*cm/6.000
= kg tương ứng.

(tính quy đổi khi trọng
lượng chênh lệch quá 10kg so với trọng
lượng thực)

4

Phụ phí
cây xanh, cây cảnh và hoa tươi

Cộng thêm
2.500đ/1kg (không tính phụ phí hàng dễ vỡ, phí nâng
hạ)

5

Cách tính
khối (m3)
Dành cho đóng thùng gỗ

Theo bảng phụ
phí

6

Kiện hàng có kích
thước một chiều lớn hơn 3 m

Cộng thêm
2.500đ/1kg (không tính phụ phí hàng dễ vỡ, phí nâng
hạ)

7

BẢO
HIỂM  (BH)

Đến
10 triệu đồng thu 0,2%

Trên 10
triệu đồng thu 0,3%

8

HÀNG GIÁ
TRỊ CAO (GTC)

(đồng
hồ, điện thoại, ipad, laptop, trang sức, đá
quý, sim, thẻ)

 

Thu 0,5% giá trị hàng khai
báo

Lưu ý:

– Hàng quy đổi có kích
thước một chiều nhỏ hơn 8cm làm tròn
về 8cm

– Đối với cách tính
phụ phí :

+ Dưới 500gram làm tròn
xuống về 0

+ Từ 500gram làm tròn lên
về 1

– Quy tắc làm tròn tiền
cước :

+ Nếu số tiền
lẻ dưới 500đ thì làm tròn xuống 0đ

+ Nếu số tiền
lẻ từ 500đ trở lên thì làm tròn lên 1.000đ

– Công thức tính m3
dành cho đóng thùng gỗ (ĐVT: cm): (Dài x Rộng Cao)/1.000.000
= m3 tương ứng.

 

– Đối với
các loại phụ phí như: Phí nâng hạ, phí hàng dễ
vỡ tính theo trọng lượng thực.

– Hàng đi theo
người: Tính tổng trọng lượng trừ 40kg
(xe thường), 60kg (xe vip) cho một vé. Nếu thừa
trọng lượng thì tính theo bảng cước ban
hành. (không áp dụng xe máy, xe đạp người
lớn).

 

– Đối với
kiện hàng có liên quan đến các phụ phí khác nhau thì
tính gộp tất cả các loại phụ phí (Trừ phụ
phí cây xanh, cây cảnh và hoa tươi).

 

– Đối với
khách hàng đóng thùng gỗ thì không tính phụ phí hàng
dễ vỡ.

 

PHÍ ĐÓNG KIỆN
GỖ

Nấc
thể tích V (m3)

Phí
đóng kiện (Đồng/kiện)

Đến 0,03

50.000

Trên 0,03 đến
0,06

80.000

Trên 0,06 đến
0,1

110.000

Trên 0,1
đến 0,3

140.000

Trên 0,3
đến 0,5

170.000

Trên 0,5
đến 0,7

200.000

Trên 0,7
đến 0,9

300.000

Trên 0,9
đến 1,0

400.000

 

Lưu ý :

– Tất cả hàng
hóa của quý khách phải kiểm tra trước khi
vận chuyển.

– Bảng giá đóng
kiện gỗ trên chỉ áp dụng cho cách đóng
kiện gỗ song thưa.

 

HÀNG ĐI KÈM

 

 

1. Nhóm hàng giá trị
cao (GTC) có thể đi kèm với hàng hóa thông thường
và tính riêng phụ phí hàng của giá trị cao

2. Tiền không
đi kèm với loại hàng hóa khác.

3. Hàng dễ vỡ
có thể đi kèm với hàng hóa thông thường và tính
phụ phí theo cân nặng thực tế của hàng dễ
vỡ.

4. Hàng đặc thù có
thể đi kèm với hàng hóa thông thường và tính
phụ phí theo cân nặng thực tế của hàng
đặc thù.

5. Giấy tờ Nhà
nước cấp được đi kèm với các nhóm
hàng hóa khác cộng 5.000đ/1cái (trừ nhóm hàng giá trị
cao và tiền).

6. Ngoại tệ,
vàng, trang sức quý chỉ nhận vận chuyển
đường bộ đối với tuyến Hà
Nội đi Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh và ngược
lại.

 

BẢNG GIÁ CƯỚC
DICH VỤ CỘNG THÊM

1. HÀNG CHUYỂN
HOÀN :


ĐƠN HÀNG COD


ĐƠN HÀNG THƯỜNG


Đã thanh toán thu 50% cước cơ bản ( bao gồm
cả giá trị hàng) + DVCT nếu có


Chưa thanh toán thu 150% cước cơ bản ( bao
gồm cả giá trị hàng) + DVCT nếu có

Theo gói
cước khách yêu cầu

2.  ĐỒNG KIỂM (ĐK)

1.000
đồng/ 1 đơn vị kiểm đếm

Tối
thiểu 50.000đ/1 đơn hàng
Hàng hóa được đồng kiểm
tại đầu gửi và đầu phát
hàng

3.
PHÁT HÀNG THU TIỀN (COD)

-Đến
02 triệu đồng: 15.000đ/bưu gửi

-Trên 02
triệu đồng 0,8%*số tiền thu hộ

-Hàng COD
miễn phí bảo hiểm, miễn phí giao hàng.

-Trường
hợp giá trị hàng lớn hơn giá trị thu hộ
thì tính bảo hiểm phần chênh lệch

4. GIẤY TỜ


Khai báo thu 1% giá trị hàng

(Tối thiếu
thu 50.000đ)

– Không khai báo thu
theo trọng lượng

Nhân viên tư
vấn cho khách sử dụng gói cước liên quan
đến quy chế đền bù.

5.
THỜI GIAN LƯU KHO

Tất
cả các đơn hàng khách từ chối nhận sẽ
được lưu kho tại các văn phòng trong
thời gian 01 tháng đối với đơn hàng COD và 06
tháng đối với đơn hàng thông thường.

6.
PHÍ GIAO HÀNG SIÊU THỊ

Đến
25kg: 50.000đ/ 1 bưu

Trên 25kg:
100.000đ/ 1 bưu

7. GIAO
HÀNG TẠI NHÀ
(Áp dụng Nghệ An,Hà Tĩnh,Thanh Hóa => Hà Nội)

Đến
1kg: 15.000đ
Mỗi kg tiếp theo cộng thêm 2.000đ

Trên 200kg giao, nhận
miễn phí

Chỉ
giao hàng tại sảnh đối với các tòa nhà chung
cư, trung tâm thương mại

 

 

 

 

 

 

Lưu ý: Đối
với hàng giao tận nơi chỉ giao tại sảnh
đối với các tòa nhà chung cư, trung tâm thương
mại (Trường hợp phụ nữ có thai, trẻ em
nhỏ, người già thì hỗ trợ giao cho khách).


GIÁM ĐỐC

 

 

 Nguyễn Đàm Văn

 

 

Đã đang Chưa được phân loại

Đăng bình luận (0) ↓